Thông tin bài thi
- Số câu: 200
- Thời gian: 19 phút
- Điểm đạt: 70%
Thông tin thí sinh
Sau khi bấm Bắt đầu làm bài, thời gian sẽ được tính ngược. Câu hỏi hiển thị liên tục theo danh sách dài.
Câu 1:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 2:
Biển báo P.101 “Đường cấm” cấm loại phương tiện gì?
Câu 3:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 4:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 5:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 6:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 7:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 8:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 9:
Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào không được phép?
Câu 10:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 11:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 12:
Biển báo hình tròn, nền trắng, viền đỏ, hình vẽ màu đen là loại biển gì?
Câu 13:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 14:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 15:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 16:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 17:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 18:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 19:
Biển báo “Cấm xe mô tô hai bánh” có hiệu lực như thế nào?
Câu 20:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 21:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 22:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 23:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 24:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 25:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 26:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 27:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 28:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 29:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 30:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 31:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 32:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 33:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 34:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 35:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 36:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 37:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 38:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 39:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 40:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 41:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 42:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 43:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 44:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 45:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 46:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 47:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 48:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 49:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 50:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 51:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 52:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 53:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 54:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 55:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 56:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 57:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 58:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 59:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 60:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 61:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 62:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 63:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 64:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 65:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 66:
Tốc độ tối đa cho phép của xe máy trong khu vực đông dân cư là bao nhiêu?
Câu 67:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 68:
Biển báo tam giác, nền vàng, viền đỏ là biển gì?
Câu 69:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 70:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 71:
Dừng xe, đỗ xe trên đường phố như thế nào là đúng quy định?
Câu 72:
Khi đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu vàng, người điều khiển phương tiện phải làm gì?
Câu 73:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 74:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 75:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 76:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 77:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 78:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 79:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 80:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 81:
Người điều khiển xe mô tô phải giảm tốc độ và chú ý quan sát khi nào?
Câu 82:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 83:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 84:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 85:
Khi điều khiển xe trên đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ trong trường hợp nào?
Câu 86:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 87:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 88:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 89:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 90:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 91:
Hành vi điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy định, giành đường, vượt ẩu có bị nghiêm cấm hay không?
Câu 92:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 93:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 94:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 95:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 96:
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không?
Câu 97:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 98:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 99:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 100:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 101:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 102:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 103:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 104:
Người điều khiển xe mô tô hai bánh được phép chở tối đa bao nhiêu người?
Câu 105:
Khi vượt xe khác, người lái xe mô tô phải vượt như thế nào?
Câu 106:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 107:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 108:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 109:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 110:
Khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy vào ban đêm, người lái xe phải bật đèn như thế nào?
Câu 111:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 112:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 113:
Nồng độ cồn cho phép đối với người điều khiển xe mô tô là bao nhiêu?
Câu 114:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 115:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 116:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 117:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 118:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 119:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 120:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 121:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 122:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 123:
Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường là bao nhiêu?
Câu 124:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 125:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 126:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 127:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 128:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 129:
Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy phải đạt tiêu chuẩn gì?
Câu 130:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 131:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 132:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 133:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 134:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 135:
Khi đi từ đường nhánh ra đường chính, người lái xe phải làm gì?
Câu 136:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 137:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 138:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 139:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 140:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 141:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 142:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 143:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 144:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 145:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 146:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 147:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 148:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 149:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 150:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 151:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 152:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 153:
Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào?
Câu 154:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 155:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 156:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 157:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 158:
Người đủ 16 tuổi được điều khiển loại xe nào?
Câu 159:
Khi gặp biển báo “STOP”, người lái xe phải làm gì?
Câu 160:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 161:
Khi xảy ra tai nạn giao thông, người lái xe và người có mặt tại hiện trường phải làm gì?
Câu 162:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 163:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 164:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 165:
Người điều khiển xe mô tô được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe không?
Câu 166:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 167:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 168:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
Câu 169:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 170:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 171:
Xe ưu tiên nào được quyền đi trước khi qua đường giao nhau?
Câu 172:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 173:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 174:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 175:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 176:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 177:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 178:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 179:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 180:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 181:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 182:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 183:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 184:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 185:
Tác dụng của mũ bảo hiểm là gì?
Câu 186:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 187:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 188:
Khái niệm “phần đường xe chạy” được hiểu như thế nào là đúng?
Câu 189:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 190:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 191:
Khi gặp người đi bộ qua đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 192:
Người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm bị xử lý như thế nào?
Câu 193:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 194:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 195:
Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào?
Câu 196:
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn có bị nghiêm cấm không?
Câu 197:
Khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô phải mang theo giấy tờ gì?
Câu 198:
Khi xe bị hỏng trên đường, người lái xe phải làm gì?
Câu 199:
Vạch kẻ đường màu vàng, nét đứt có ý nghĩa gì?
Câu 200:
Biển báo hiệu lệnh có dạng hình gì?
🏆
Bảng xếp hạng thi thử
Top 10 thí sinh xuất sắc
Chưa có kết quả thi.
Bộ 200 câu hỏi thi bằng lái xe \(\ce{A1}\) mới nhất của Bộ GTVT, gồm luật giao thông, biển báo, sa hình. Thi 25 câu ngẫu nhiên, 19 phút, đạt 21/25 và không sai câu điểm liệt.
Nội dung kiến thức trọng tâm
Bộ đề tập trung vào những kiến thức cốt lõi của chủ đề, giúp người học ôn tập trước khi làm bài.
Những nội dung cần ghi nhớ
Ôn lại định nghĩa, công thức, dạng bài và các điểm dễ nhầm lẫn liên quan trực tiếp đến chuyên đề.
Cấu trúc bài thi
- Số lượng câu hỏi trong ngân hàng: 200 câu.
- Thời gian làm bài: 19 phút.
- Kết quả được chấm tự động sau khi hoàn thành quy trình nộp bài.
Hướng dẫn làm bài
Đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn đáp án A, B, C hoặc D và phân bổ thời gian hợp lý. Bạn có thể theo dõi tiến độ ở khu vực câu hỏi trong suốt bài thi.
Cấu trúc đề thi \(\ce{A1}\)
25 câu ngẫu nhiên từ 200 câu: 15 câu luật, 5 câu biển báo, 5 câu sa hình. Có 20 câu điểm liệt (sai 1 câu điểm liệt là trượt).
Mẹo thi
- Nhớ câu điểm liệt: nồng độ cồn = 0, ma túy = cấm, bỏ trốn sau tai nạn = cấm.
- Biển cấm: tròn viền đỏ, hiệu lệnh: tròn nền xanh, nguy hiểm: tam giác vàng.
- Nhường đường: ưu tiên – đường chính – bên phải – vòng xuyến.
FAQ – Thi \(\ce{A1}\)
Thi bao nhiêu câu?
25 câu / 19 phút.
Bao nhiêu điểm đạt?
21/25 và không sai câu điểm liệt.
Câu điểm liệt là gì?
20 câu về hành vi nghiêm cấm, nếu sai sẽ trượt dù đủ điểm.
