Thông tin bài thi
- Số câu: 40
- Thời gian: 30 phút
- Điểm đạt: 70%
Thông tin thí sinh
Sau khi bấm Bắt đầu làm bài, thời gian sẽ được tính ngược. Câu hỏi hiển thị liên tục theo danh sách dài.
Câu 1:
Look and choose the correct answer. (Image: ship)

Câu 2:
Look and choose the correct answer. (Image: plane)

Câu 3:
How many _______ do you have?
Câu 4:
Do they have any dolls? Yes, they _______.
Câu 5:
Choose the missing letter. k_t_
Câu 6:
Choose the missing letter. pl_ne
Câu 7:
Phuong and Mai _______ have any toys.
Câu 8:
Dung and Linh have two _______.
Câu 9:
We _______ our toys.
Câu 10:
My sister _______ a robot.
Câu 11:
We _______ two remote control cars.
Câu 12:
Look and choose the correct answer. (Image: train)

Câu 13:
She _______ five planes.
Câu 14:
Look and choose the correct answer. (Image: kite)

Câu 15:
Choose the missing letter. _eddy bear
Câu 16:
I have _______ teddy bear.
Câu 17:
Look and choose the correct answer. (Image: plane)

Câu 18:
Nam has _______ new cars.
Câu 19:
Choose the missing letter. sh__
Câu 20:
_______ have two ships.
Câu 21:
Look and choose the correct answer. (Image: truck)

Câu 22:
Look and choose the correct answer. (Image: teddy bear)

Câu 23:
Look and choose the correct answer. (Image: teddy bear)

Câu 24:
Look and choose the correct answer. (Image: doll)

Câu 25:
Look and choose the correct answer. (Image: train)

Câu 26:
How many _______ do you have?
Câu 27:
How many cars _______ you _______?
Câu 28:
My brothers _______ four trains.
Câu 29:
He _______ a car.
Câu 30:
Choose the missing letter. c_r
Câu 31:
Choose the missing letter. tr_ck
Câu 32:
Look and choose the correct answer. (Image: train)

Câu 33:
She likes _______ dolls.
Câu 34:
James _______ balls.
Câu 35:
Look and choose the correct answer. (Image: teddy bear)

Câu 36:
Look and choose the correct answer. (Image: truck)

Câu 37:
They _______ three cars.
Câu 38:
I _______ a new kite.
Câu 39:
How many _______ do you have?
Câu 40:
Look and choose the correct answer. (Image: ball and doll)

🏆
Bảng xếp hạng thi thử
Top 10 thí sinh xuất sắc
Chưa có kết quả thi.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 17 Our toys có đáp án. Ôn từ vựng đồ chơi và mẫu câu have/has.
Nội dung kiến thức trọng tâm
Bộ đề tập trung vào những kiến thức cốt lõi của chủ đề, giúp người học ôn tập trước khi làm bài.
Những nội dung cần ghi nhớ
Ôn lại định nghĩa, công thức, dạng bài và các điểm dễ nhầm lẫn liên quan trực tiếp đến chuyên đề.
Cấu trúc bài thi
- Số lượng câu hỏi trong ngân hàng: 40 câu.
- Thời gian làm bài: 30 phút.
- Kết quả được chấm tự động sau khi hoàn thành quy trình nộp bài.
Hướng dẫn làm bài
Đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn đáp án A, B, C hoặc D và phân bổ thời gian hợp lý. Bạn có thể theo dõi tiến độ ở khu vực câu hỏi trong suốt bài thi.
Kiến thức
truck, car, bus, plane, kite, teddy bear, doll, train, ship, ball. I have a…, He has a…, Do they have…? How many…
FAQ
have và has khác nhau?
I/you/we/they have, he/she/it has.

Pingback: Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 18 Playing and doing có đáp án