Thông tin bài thi
- Số câu: 40
- Thời gian: 60 phút
- Điểm đạt: 70%
Thông tin thí sinh
Sau khi bấm Bắt đầu làm bài, thời gian sẽ được tính ngược. Câu hỏi hiển thị liên tục theo danh sách dài.
Câu 1:
Cho đường thẳng d1: 2x+3y+m^2-1=0 và d2: x=2m-1+t, y=m^4-1+3t. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Câu 2:
Cho đường thẳng d1: 3x+4y+1=0 và d2: x=15+12t, y=1+5t. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Câu 3:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;1), B(4;-3) và d: x-2y-1=0. Tìm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến AB bằng 6.
Câu 4:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1: 6x-8y-101=0 và d2: 3x-4y=0 bằng:
Câu 5:
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d: 7x+y-3=0 và Δ: x=-2+t, y=2-7t.
Câu 6:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Δ1: 6x-8y+3=0 và Δ2: 3x-4y-6=0 bằng:
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;1), B(-2;4) và Δ: mx-y+3=0. Tìm tất cả các giá trị của m để Δ cách đều A,B.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A,B và C.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B?
Câu 10:
Cho đường thẳng d: 7x+10y-15=0. Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa d nhất?
Câu 11:
Cho đường thẳng d: 21x-11y-10=0. Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào gần d nhất?
Câu 12:
Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ giao điểm của d1: x=t, y=2-t và d2: x-2y+m=0 đến gốc tọa độ bằng 2.
Câu 13:
Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ A(-1;2) đến Δ: mx+y-m+4=0 bằng 2√5.
Câu 14:
Khoảng cách nhỏ nhất từ M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc Δ: x=2+3t, y=t bằng:
Câu 15:
Khoảng cách từ M(2;0) đến Δ: x=1+3t, y=2+4t bằng:
Câu 16:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4), B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 17:
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x-3y+4=0 và 2x-3y+4=0 đến Δ: 3x+y+4=0 bằng:
Câu 18:
Cho ba số thực dương x,y,z. Biểu thức P=1/2\((x^2+y^2+z^2)\)+ x/(yz)+ y/(zx)+ z/(xy) có giá trị nhỏ nhất bằng:
Câu 19:
Cho ba số thực a,b,c không âm và thỏa mãn a^2+b^2+c^2+abc=4. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của S=a^2+b^2+c^2 lần lượt là:
Câu 20:
Tìm GTLN M và GTNN m của hàm số y=√\((6-2x)\)+√\((3+2x)\)
Câu 21:
Cho a là số thực bất kì, P=2a/\((a^2+1)\). Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a
Câu 22:
Giá trị nhỏ nhất của P=x/4+1/\((x-1)\) với x>1 là
Câu 23:
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:
Câu 24:
Cho bất phương trình |2/\((x-13)\)|>8/9. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là
Câu 25:
Số giá trị nguyên x trong [-2017;2017] thỏa mãn |2x+1|<3x là
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình |3x+1|>2
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình |2x-1|≤1 là
Câu 28:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình \((x+m)\)m+x>3x+4 có tập nghiệm là \((-m-2;+∞)\)
Câu 29:
Bất phương trình 4m^2\((2x-1)\) ≥ \((4m^2+5m+9)\)x-12m nghiệm đúng với mọi x khi
Câu 30:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình \((m^2-m)\)x<m vô nghiệm
Câu 31:
Giá trị x=-2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Câu 32:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình {\((4x+5)\)/6 \((7x-4)\)/3} là
Câu 33:
Tập nghiệm của hệ {5x-2<4x+5;x^2<\((x+2)\)^2} có dạng S=(a;b). Khi đó tổng a+b bằng
Câu 34:
Tập nghiệm S của bất phương trình \((-2x^2+7x+7)\)/\((x^2-3x-10)\) ≤-1 là?
Câu 35:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn \((x+3)\)/\((x^2-4)\)-1/\((x+2)\) <2x/\((2x-x^2)\)?
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình \((2x^2-3x+4)\)/\((x^2+3)\)>2 là
Câu 37:
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình \((x^2+x+3)\)/\((x^2-4)\) ≥1. Khi đó S∩(-2;2) là tập nào sau đây?
Câu 38:
Tập nghiệm của bất phương trình \((x-2)\)/\((x+1)\) ≥ \((x+1)\)/\((x-2)\) là
Câu 39:
Tập nghiệm của bất phương trình \((x^2-7x+12)\)/\((x^2-4)\) ≤0 là
Câu 40:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình \((x^2-3x-4)\)/\((x-1)\) ≤0
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 mã đề 12, 40 câu trắc nghiệm khoảng cách, góc giữa hai đường thẳng, bất phương trình, GTLN GTNN.
Nội dung kiến thức trọng tâm
Bộ đề tập trung vào những kiến thức cốt lõi của chủ đề, giúp người học ôn tập trước khi làm bài.
Những nội dung cần ghi nhớ
Ôn lại định nghĩa, công thức, dạng bài và các điểm dễ nhầm lẫn liên quan trực tiếp đến chuyên đề.
Cấu trúc bài thi
- Số lượng câu hỏi trong ngân hàng: 40 câu.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Kết quả được chấm tự động sau khi hoàn thành quy trình nộp bài.
Hướng dẫn làm bài
Đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn đáp án A, B, C hoặc D và phân bổ thời gian hợp lý. Bạn có thể theo dõi tiến độ ở khu vực câu hỏi trong suốt bài thi.
Đề thi giữa HK2 Toán 10 Mã đề 12
40 câu trắc nghiệm hình học tọa độ, bất phương trình và GTLN GTNN.
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Bài thi có bao nhiêu câu hỏi?
Ngân hàng hiện có 40 câu hỏi. Số câu thực tế mỗi lượt thi phụ thuộc vào cài đặt của bộ đề.
Thời gian làm bài là bao lâu?
Thời gian làm bài được cài đặt là 60 phút.
Bài thi có chấm điểm tự động không?
Có. Hệ thống tự động tính số câu đúng và tỷ lệ phần trăm sau khi người dùng hoàn tất quy trình mở khóa kết quả.
