Thông tin bài thi
- Số câu: 40
- Thời gian: 60 phút
- Điểm đạt: 70%
Thông tin thí sinh
Sau khi bấm Bắt đầu làm bài, thời gian sẽ được tính ngược. Câu hỏi hiển thị liên tục theo danh sách dài.
Câu 1:
Tam thức bậc hai f(x)=(1-√2)x^2+\((5-4√2)\)x-3√2+6
Câu 2:
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x^2-7x-9 nhận giá trị âm là
Câu 3:
Tam thức bậc hai f(x)=-x^2+3x-2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Câu 4:
Tam thức bậc hai f(x)=x^2+\((√5-1)\)x-√5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Câu 5:
Cho f(x)=ax^2+bx+c (a≠0). Điều kiện để f(x)≤0, ∀x∈R là
Câu 6:
Tìm tập xác định của hàm số y=√\((x^2-2x)\)+1/√\((25-x^2)\)
Câu 7:
Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x^2-6x+5≤0; x^2-8x+12<0} là?
Câu 8:
Tập nghiệm của hệ {x-1/2 ≥ x/4+1; x^2-4x+3≤0} là
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình √\((x-2017)\) > √\((2017-x)\) là
Câu 10:
Số nguyên dương x nhỏ nhất thỏa mãn √x-√\((x-1)\) <1/100 là
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình \((√(3x-2)-1)\)√\((x^2+1)\)<0 là
Câu 12:
Bất phương trình \((2x-5)\)/3 > \((x-3)\)/2 có tập nghiệm là
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình √\((x-1)\) <1 là
Câu 14:
Bất phương trình √\((x^2-2x+5)\)+√\((x-1)\) ≤2 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 15:
Bất phương trình 3/x ≥1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình |4-3x| ≤8 là
Câu 17:
Bất phương trình |x-5| ≤4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 18:
Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f(x)=|2x-5|-3 không dương?
Câu 19:
Giá trị nhỏ nhất của y=\((4x^4-3x^2+9)\)/x^2; x≠0 là
Câu 20:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=√\((x-2)\)+√\((4-x)\)
Câu 21:
Cho hai số thực x,y thỏa mãn x+y+1=2\((√(x-2)+√(y+3))\). Tập giá trị của biểu thức S=x+y là:
Câu 22:
Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn a>0,b>0 và f(x)=ax^2+bx+c ≥0 với mọi x∈R. Tìm GTNN F=\((4a+c)\)/b.
Câu 23:
Cho ba số thực a,b,c không âm và thỏa mãn a^2+b^2+c^2+abc=4. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của S=a^2+b^2+c^2 lần lượt là:
Câu 24:
Cho ba số thực dương x,y,z. Biểu thức P=1/2\((x^2+y^2+z^2)\)+ x/(yz)+ y/(zx)+ z/(xy) có giá trị nhỏ nhất bằng:
Câu 25:
Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn x+y+z=3. Giá trị lớn nhất của P=x^3+y^3+z^3+3(∛x+∛y+∛z) bằng:
Câu 26:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:
Câu 27:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A\((7/4;3)\), B(1;2) và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là:
Câu 28:
Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng Δ:x+y=0 và trục hoành.
Câu 29:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x=m+2t, y=1-t và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm m để d cắt đoạn thẳng AB.
Câu 30:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng d:2x-3y+6=0 cắt cạnh nào của tam giác đã cho?
Câu 31:
Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng Δ1:x+2y-3=0 và Δ2:2x-y+3=0.
Câu 32:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x=2+t, y=1-3t và hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của m để A và B nằm cùng phía đối với d.
Câu 33:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:4x-7y+m=0 và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm tất cả các giá trị của m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung.
Câu 34:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y-5=0 và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của m để A và B nằm cùng phía đối với d.
Câu 35:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:ax+by+c=0 và hai điểm M(xm;ym), N(xn;yn) không thuộc Δ. Chọn khẳng định đúng:
Câu 36:
Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d:y=kx tạo với đường thẳng Δ:y=x một góc 60°. Tổng hai giá trị của k bằng:
Câu 37:
Đường thẳng Δ tạo với đường thẳng d:x+2y-6=0 một góc 45°. Tìm hệ số góc k của đường thẳng Δ.
Câu 38:
Trong mặt phẳng Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc 45°?
Câu 39:
Đường thẳng Δ đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:2x+y-3=0 và d2:x-2y+1=0 đồng thời tạo với đường thẳng d3:y-1=0 một góc 45° có phương trình:
Câu 40:
Cho hai đường thẳng d1:3x+4y+12=0 và d2: x=2+at, y=1-2t. Tìm các giá trị của tham số a để d1 và d2 hợp với nhau một góc bằng 45°.
Đề thi thử giữa HK2 Toán 10 mã đề 11, 40 câu tam thức bậc hai, bất phương trình, GTLN GTNN, đường phân giác, góc giữa hai đường thẳng.
Nội dung kiến thức trọng tâm
Bộ đề tập trung vào những kiến thức cốt lõi của chủ đề, giúp người học ôn tập trước khi làm bài.
Những nội dung cần ghi nhớ
Ôn lại định nghĩa, công thức, dạng bài và các điểm dễ nhầm lẫn liên quan trực tiếp đến chuyên đề.
Cấu trúc bài thi
- Số lượng câu hỏi trong ngân hàng: 40 câu.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Kết quả được chấm tự động sau khi hoàn thành quy trình nộp bài.
Hướng dẫn làm bài
Đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn đáp án A, B, C hoặc D và phân bổ thời gian hợp lý. Bạn có thể theo dõi tiến độ ở khu vực câu hỏi trong suốt bài thi.
Đề thi giữa HK2 Toán 10 Mã đề 11
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Bài thi có bao nhiêu câu hỏi?
Ngân hàng hiện có 40 câu hỏi. Số câu thực tế mỗi lượt thi phụ thuộc vào cài đặt của bộ đề.
Thời gian làm bài là bao lâu?
Thời gian làm bài được cài đặt là 60 phút.
Bài thi có chấm điểm tự động không?
Có. Hệ thống tự động tính số câu đúng và tỷ lệ phần trăm sau khi người dùng hoàn tất quy trình mở khóa kết quả.
