Trắc nghiệm Toán lớp 4: Số có sáu chữ số

Thông tin bài thi

  • Số câu: 25
  • Thời gian: 30 phút
  • Điểm đạt: 70%
📝 25 câu hỏi⏱ 30 phút

Thông tin thí sinh

Sau khi bấm Bắt đầu làm bài, thời gian sẽ được tính ngược. Câu hỏi hiển thị liên tục theo danh sách dài.

Bộ trắc nghiệm Toán lớp 4 chủ đề Số có sáu chữ số giúp học sinh mở rộng kiến thức về đọc, viết, cấu tạo và so sánh số trong phạm vi 1 000 000. Đề tập trung vào giá trị theo hàng, viết số thành tổng và sắp xếp số.

Với 25 câu hỏi có đáp án chi tiết, học sinh rèn kỹ năng nhận biết số lớn nhất, nhỏ nhất, số liền trước liền sau và vận dụng so sánh số có sáu chữ số vào bài tập thực tế.

Nội dung kiến thức trọng tâm

Bộ đề tập trung vào những kiến thức cốt lõi của chủ đề, giúp người học ôn tập trước khi làm bài.

Những nội dung cần ghi nhớ

Ôn lại định nghĩa, công thức, dạng bài và các điểm dễ nhầm lẫn liên quan trực tiếp đến chuyên đề.

Cấu trúc bài thi

  • Số lượng câu hỏi trong ngân hàng: 25 câu.
  • Thời gian làm bài: 30 phút.
  • Kết quả được chấm tự động sau khi hoàn thành quy trình nộp bài.

Hướng dẫn làm bài

Đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn đáp án A, B, C hoặc D và phân bổ thời gian hợp lý. Bạn có thể theo dõi tiến độ ở khu vực câu hỏi trong suốt bài thi.

Kiến thức trọng tâm

  • Đọc viết số có sáu chữ số: Ví dụ 563 208 đọc là năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám, 943 103 là chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba.
  • Cấu tạo số: 514 673 gồm 5 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị. Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 6 đơn vị là 924 576.
  • Số lớn nhất, nhỏ nhất: Số bé nhất có 6 chữ số là 100 000, lớn nhất là 999 999, liền trước lớn nhất là 999 998, chẵn lớn nhất là 999 998, lẻ lớn nhất khác nhau là 987 653.
  • So sánh: Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. 536 547 < 536 646, 845 713 < 854 713, 453 982 < 458 127.
  • Thay đổi khi xóa chữ số: Số 20 819 xóa chữ số 9 còn 2 081, giảm 18 738 đơn vị.

Phương pháp làm bài

  1. Đếm chữ số để so sánh, nếu bằng nhau so sánh từ hàng trăm nghìn xuống.
  2. Viết số thành tổng theo mẫu để kiểm tra cấu tạo.
  3. Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất thỏa điều kiện chẵn lẻ và khác nhau bằng cách chọn chữ số phù hợp.

Những lỗi thường gặp

  • Đọc số thiếu từ linh, nhầm 563 208 với năm mươi sáu nghìn.
  • Nhầm số mười nghìn là 100 000 thay vì 10 000.
  • Sắp xếp lớn đến bé nhầm thứ tự.

Kinh nghiệm ôn tập

Luyện đọc to các số có sáu chữ số mỗi ngày, viết thành tổng và ngược lại. Tập sắp xếp 4-5 số và tìm số liền trước, liền sau. Làm đề 25 câu trong 30 phút.

FAQ – Câu hỏi thường gặp

Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

Là 100 000.

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc như thế nào?

Là 999 998, đọc là chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám.

Cách so sánh hai số có sáu chữ số?

So sánh số chữ số, nếu bằng nhau so sánh từ hàng cao nhất xuống thấp nhất.

Xóa chữ số làm số thay đổi như thế nào?

Ví dụ 20 819 xóa 9 còn 2 081 giảm 18 738 đơn vị.

Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là số nào?

Là 987 653.

Bài thi và nội dung liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *