Sau khi bấm Bắt đầu làm bài, thời gian sẽ được tính ngược. Câu hỏi hiển thị liên tục theo danh sách dài.
Câu 1:
Có bao nhiêu bánh trong hình? [Hình bánh]
Câu 2:
Số nào được viết là 'Bảy'?
Câu 3:
Đếm số lượng chú thỏ trong hình và chọn số đúng. [Hình thỏ]
Câu 4:
Số liền sau của số 9 là số nào?
Câu 5:
Đọc số '6' như thế nào?
Câu 6:
Có bao nhiêu chú vịt trong hình? [Hình vịt]
Câu 7:
Số nào được viết là 'Mười'?
Câu 8:
Có bao nhiêu quả trứng màu đỏ – vàng trong khay? [Hình trứng]
Câu 9:
Đọc số '8' như thế nào?
Câu 10:
Số liền trước của số 7 là số nào?
Câu 11:
Số nào lớn nhất trong các số: 6, 7, 8, 9, 10?
Câu 12:
Số nào được viết là 'Chín'?
Câu 13:
Có bao nhiêu quả trứng trong hình? [Hình trứng]
Câu 14:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5, 6, 7, …, 9, 10
Câu 15:
Đọc số '10' như thế nào?
Câu 16:
Trong các số 6, 8, 10, số nào bé nhất?
Câu 17:
Số nào tương ứng với số lượng bánh quy trong hình? [Hình bánh quy]
Câu 18:
Số nào được viết là 'Tám'?
Câu 19:
Số nào nằm giữa số 6 và số 8?
Câu 20:
Đếm số lượng ngôi sao trong hình và chọn số đúng. (Giả sử hình có 9 ngôi sao)
Câu 21:
Số '6' còn được đọc là gì?
Câu 22:
Chọn số phù hợp với số chấm tròn. (Giả sử hình có 7 chấm tròn)
Câu 23:
Số liền sau của số 7 là số nào?
Câu 24:
Số nào bé hơn 7?
Câu 25:
Số nào lớn hơn 8?
Trắc nghiệm Toán 1 Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 thuoc Chu de 1 cac so 0 den 10 Toan lop 1. On tap doc viet so 6-10, dem hinh, so lien truoc sau, so lon nhat be nhat.
Nội dung kiến thức trọng tâm
Bộ đề tập trung vào những kiến thức cốt lõi của chủ đề, giúp người học ôn tập trước khi làm bài.
Những nội dung cần ghi nhớ
Ôn lại định nghĩa, công thức, dạng bài và các điểm dễ nhầm lẫn liên quan trực tiếp đến chuyên đề.
Cấu trúc bài thi
Số lượng câu hỏi trong ngân hàng: 25 câu.
Thời gian làm bài: 20 phút.
Kết quả được chấm tự động sau khi hoàn thành quy trình nộp bài.
Hướng dẫn làm bài
Đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn đáp án A, B, C hoặc D và phân bổ thời gian hợp lý. Bạn có thể theo dõi tiến độ ở khu vực câu hỏi trong suốt bài thi.
Kiến thức trọng tâm và phương pháp làm bài
So 6 doc la Sau, 7 Bay, 8 Tam, 9 Chin, 10 Muoi. Lien sau 9 la 10, lien truoc 7 la 6, giua 6 va 8 la 7. Lon nhat 10, be nhat 6.